Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “V”: 2,215 thuật ngữ — Trang 78/222

Vào trong mục tiêu
trụ sở Đại sứ quán, cơ quan lãnh sự nước ngoài tại Việt Nam, cơ quan đại diện các tổ chức...
Vật chia được
Là vật khi bị phân chia vẫn giữ nguyên tính chất và tính năng sử dụng ban đầu.
Vật chia được
Vật khi bị phân chia vẫn giữ nguyên tính chất của nó mặc dù có thay đổi về hình dáng hay t...
Vật chính
Là vật độc lập, có thể khai thác công dụng theo tính năng.
Vật chứa mẫu
Là trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro, loại chân không hoặc không, được chủ sở hữu chỉ...
Vật chứng
Là vật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, vật mang dấu vết tội phạm, vật là đối...
Vật chứng
Là những vật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, vật mang dấu vết tội phạm, vật l...
Vật chứng, tài sản
vũ khí, công cụ hỗ trợ, vật liệu nổ, chất cháy, chất độc, chất phóng xạ, trang bị, phương...
Vật cùng loại
Là những vật có cùng hình dáng, tính chất, tính năng sử dụng và xác định được bằng những đ...
Vật cùng loại
Vật được xác định bằng những đơn vị đo lường do chúng có những dấu hiệu, tính năng, tác dụ...