Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “V”: 2,215 thuật ngữ — Trang 159/222

Vốn khả dụng
Là vốn chủ sở hữu có thể chuyển đổi thành tiền trong vòng chín mươi (90) ngày.  
Vốn khả dụng
Là vốn chủ sở hữu có thể chuyển đổi thành tiền trong vòng chín mươi (90) ngày.
vốn khả dụng
Là vốn chủ sở hữu có thể chuyển đổi thành tiền trong vòng chín mươi (90) ngày.
Vốn khả dụng
vốn bằng tiền và các tài sản có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 30 ngày.
Vốn kinh tế
Là mức vốn do ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tự xác định trên cơ sở...
Vốn lưu động
là hiệu số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn
Vốn lưu động
hiệu số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn tại cùng thời điểm tính toán.
Vốn lưu động định mức,
số vốn lưu động tối thiểu, thường xuyên cần thiết cho hoạt động sản xuất kinh doanh của xí...
Vốn lưu động không định mức,
số vốn lưu động có thể phát sinh trong quá trình sản xuất, kinh doanh của xí nghiệp, nhưng...
Vốn ngân sách địa phương
vốn chi cho đầu tư phát triển thuộc ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách...