Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “V”: 2,215 thuật ngữ — Trang 123/222

Viên chức gián tiếp
những viên chức làm việc tại bộ phận hành chính, dịch vụ như: Văn thư, kế toán, thủ quỹ, b...
Viên chức hỗ trợ phục vụ
các cá nhân làm công tác y tế, thư viện, kỹ thuật viên công nghệ thông tin, văn thư, thủ q...
Viên chức không giữ chức vụ quản lý
Là người chỉ thực hiện nhiệm vụ chuyên môn nghiệp vụ theo chức danh nghề nghiệp trong đơn...
Viên chức lãnh đạo, quản lý
giảng viên của Trường Đại học chuyên ngành Y dược giữ chức vụ Trưởng, Phó Trưởng khoa của...
Viên chức lãnh sự
người đảm nhiệm chức vụ lãnh sự.
Viên chức ngoại giao
người đảm nhiệm chức vụ ngoại giao.
Viên chức quản lý
Là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chứ...
Viên chức quản lý
Là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chứ...
Viên chức quản lý
người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị sự nghiệp công lập.
Viên chức quản lý doanh nghiệp
Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giá...