Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “V”: 2,215 thuật ngữ — Trang 113/222

Vibration
Là những dao động cơ học phát sinh từ động cơ của máy móc và dụng cụ lao động. Dao động có...
Vibration acceleration
Là đại lượng vectơ đặc trưng cho phương, chiều và giá trị của vận tốc của chất điểm chuyển...
Vibration amplitute
Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng của một dao động.
Vibration frequency
Là số dao động trong một đơn vị thời gian, đơn vị là Hertz (Hz).
Vibration periodic
Là thời gian hoàn tất một dao động.
Vibration velocity
Là đại lượng vectơ đặc trưng cho phương, chiều và độ nhanh chậm của chất điểm chuyển động.
Video equipment
Thiết bị videoTiếng Anh:  Thiết bị có một (hoặc tổ hợp các) chức năng chính: tạo, nhập, lư...
Việc bàn giao tài sản
các công trình điện lực hoặc hạng mục công trình điện lực đã hoàn thành thuộc Chương trình...
Việc bán phá giá hàng hóa
nguyên nhân gây ra hoặc đe dọa gây ra thiệt hại đáng kể cho ngành sản xuất trong nước hoặc...
Việc bán, thanh lý  tài sản
trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, tài sản khác gắn liền với đất; xe ô tô; tài sả...