Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “V”: 2,215 thuật ngữ — Trang 106/222
Vị trí 2:
đất ở mặt tiền các kiệt, hẻm rộng trên 4 mét.
Vị trí 3:
đất ở mặt tiền các kiệt, hẻm rộng trên 2,5 mét đến 4 mét .
Vị trí 3:
đất ở mặt tiền các kiệt, hẻm rộng trên 2,5 mét đến 4 mét.
Vị trí 3:
đất ở mặt tiền các kiệt, hẻm rộng trên 2,5 mét đến 4 mét.
Vị trí 3:
đất ở mặt tiền các kiệt, hẻm rộng trên 2,5 mét đến 4 mét.
Vị trí 4:
đất ở mặt tiền các kiệt, hẻm rộng từ 1,5 mét đến 2,5 mét .
Vị trí 4:
đất ở mặt tiền các kiệt, hẻm rộng từ 1,5 mét đến 2,5 mét.
Vị trí 4:
đất ở mặt tiền các kiệt, hẻm rộng từ 1,5 mét đến 2,5 mét.
Vị trí 4:
đất ở mặt tiền các kiệt, hẻm rộng từ 1,5 mét đến 2,5 mét.
Vị trí 5:
đất ở mặt tiền các đường kiệt, hẻm còn lại.