Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “U”: 661 thuật ngữ — Trang 26/67
Ủy ban nhân dân cấp huyện
cơ quan chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện hoạt động hướng d...
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Bên tiếp nhận các dự án, hạng mục hạ tầng kỹ thuật do Chủ đầu tư bàn giao.
Ủy ban nhân dân cấp huyện
bên mời thầu để tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định.
Ủy ban nhân dân cấp huyện
cơ quan đăng ký khai thác nước dưới đất đối với khai thác, sử dụng nước quy mô nhỏ cho sản...
Ủy ban nhân dân cấp huyện
cơ quan đầu mối tiếp nhận các dự án trên địa bàn (trừ các trường hợp pháp luật có quy định...
Ủy ban nhân dân cấp huyện
cơ quan đại diện cho nhân dân địa phương kịp thời phản ánh, kiến nghị những vấn đề liên qu...
Ủy ban nhân dân cấp huyện
bên mời thầu dự án có sử dụng đất thuộc địa bàn mà Ủy ban nhân dân cấp huyện
Ủy ban nhân dân cấp huyện
cơ quan trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường đô thị trên địa bàn quản lý...
Ủy ban nhân dân cấp huyện
cơ quan quản lý trực tiếp các thuê bao:
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Bên tiếp nhận đối với các công trình: giao thông, thoát nước, xử lý nước thải, chiếu sá...