Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “U”: 661 thuật ngữ — Trang 16/67

Ứng viên đăng ký thi tuyển
những người đang công tác tại cơ quan, đơn vị tổ chức thi tuyển
Ứng viên đăng ký thi tuyển
những người không công tác tại cơ quan, đơn vị tổ chức thi tuyển
Ứng viên được xác định
đã hoàn thành việc hướng dẫn nghiên cứu sinh bảo vệ thành công luận án tiến sĩ, học viên b...
Ứng xử văn minh
tôn trọng bản thân và tôn trọng mọi người.
Uniformity
Là khả năng của thiết bị CT tạo ra cùng một số CT ở bất kỳ một vị trí ROI nào trong ảnh củ...
United Nations
Là số có bốn chữ số, được quy định theo hệ thống của Liên hợp quốc để xác định các hàng ng...
unlocking zone
Là vùng được giới hạn ở phía trên và dưới mức sàn của tầng dừng, khi sàn cabin ở trong vùn...
Ươm tạo công nghệ
Là hoạt động nhằm tạo ra và hoàn thiện công nghệ có triển vọng ứng dụng thực tiễn và thươn...
Ươm tạo công nghệ
Là hoạt động hỗ trợ nhằm tạo ra và hoàn thiện công nghệ có triển vọng ứng dụng thực tiễn v...
Ươm tạo công nghệ
quá trình nhằm tạo ra, hoàn thiện, thương mại hóa công nghệ từ ý tưởng công nghệ, kết quả...