Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “U”: 661 thuật ngữ — Trang 10/67

UBND tỉnh với tư cách
chủ sở hữu thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh...
UBND xã, phường, thị trấn
cơ quan đăng ký khai thác nước dưới đất; lập sổ theo dõi, cập nhật số liệu đăng ký khai th...
ULV
Là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Ultra Low Volume" là hạt thể tích cực nhỏ.
Uncertainty phase
Là thời gian bắt đầu phát sinh có nghi ngờ về sự an toàn của tàu bay hoặc những người trên...
underground tank
Là bồn chứa được chôn dưới đất và được bao phủ bằng cát hoặc đất.  
Ứng cử
Tự mình đứng ra ghi tên tranh cử vào cơ quan lãnh đạo các cấp của chính quyền, đoàn thể, t...
Ứng cứu sự cố
hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin mạng gồm: theo dõi, thu th...
Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng
Là hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin mạng gồm: theo dõi, thu...
Ứng cứu sự cố mạng
Là hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin trên mạng.
Ứng cứu sự cố mạng Internet
hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin trên mạng Internet.