Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 82/868

Tần suất gửi tin
số tin nhắn được thực hiện đi từ nguồn gửi tin nhắn trong một khoảng thời gian;
Tần suất lấy mẫu lô hàng
Là tỉ lệ phần trăm số lô hàng được lấy mẫu kiểm nghiệm trên tổng số các lô hàng cùng chủng...
Tần suất rủi ro
số lần rủi ro xuất hiện trong một khoảng thời gian, trên một phạm vi lĩnh vực nhất định.
Tận thu gỗ
Là việc thu gom những cây gỗ bị đỗ gãy, bị chết do thiên tai; gỗ cháy, gỗ khô mục, cành, n...
Tận thu gỗ:
việc thu gom những cây gỗ bị đỗ gãy, bị chết do thiên tai; gỗ cháy, gỗ khô Mục, cành, ngọn...
Tận thu gỗ:
việc thu gom cây gỗ nằm, gỗ khô mục, lóc lõi, gỗ cháy, cành, ngọn, gốc, rễ cây với mọi kíc...
Tân trang, làm mới
các hoạt động sửa chữa, thay thế linh kiện, phục hồi chức năng và hình thức tương đương vớ...
Tận tụy với nghề;
tấm gương điển hình trong rèn luyện, thực hiện chức trách nhiệm vụ của Thẩm phán.
Tần xuất giám sát
1 lần/năm trong thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
Tandem axle group
Là nhóm trục gồm 2 trục có khoảng cách giữa 2 tâm trục không quá 2 m.