Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 818/868

Trưởng phòng Dân tộc
công chức lãnh đạo phòng; chịu trách nhiệm toàn bộ hoạt động của phòng trước Ủy ban nhân d...
Trưởng phòng Kinh tế
người đứng đầu cơ quan Phòng Kinh tế, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân quận, Chủ tịc...
Trưởng phòng Nội vụ
người đứng đầu cơ quan Phòng Nội vụ, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân quận, Chủ tịch...
Trưởng phòng Nội vụ cấp huyện
thành viên Hội đồng thẩm định (kiêm Tổ trưởng Tổ giúp việc Hội đồng thẩm định).
Trưởng Phòng Nội vụ cấp huyện
Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định (kiêm Tổ trưởng Tổ giúp việc Hội đồng thẩm định).
Trưởng phòng Phòng Kinh tế
công chức lãnh đạo, quản lý,
Trưởng phòng Quản lý đô thị
Ủy viên Ủy ban nhân dân quận theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương,
Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc
người trực tiếp phụ trách điều hành hoạt động của phòng; chịu trách nhiệm trước lãnh đạo B...
Trưởng phòng thuộc sở
người đứng đầu một phòng, ban, đơn vị chuyên môn thuộc sở, có chức năng tham mưu giúp Giám...
Trưởng phòng thuộc Sở
người chỉ đạo mọi hoạt động của phòng có trách nhiệm, thẩm quyền.