Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 795/868

Trưởng ấp, khóm
người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm; được hưởng phụ cấp hàng tháng, mức phụ cấp...
Trưởng ấp, khóm
những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm; được hưởng phụ cấp hàng tháng, mức ph...
Trưởng ấp, khóm
những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm; được hưởng phụ cấp hàng tháng, mức ph...
Trưởng ấp, khóm có nhiệm kỳ
05 năm, theo nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân cấp xã. Trường hợp thành lập ấp, khóm mới; sáp...
Trưởng ấp, khóm có nhiệm kỳ
05 năm, theo nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân cấp xã. Trường hợp thành lập ấp, khóm mới; sáp...
Trưởng ấp, khóm có nhiệm kỳ
hai năm rưỡi. Trường hợp thành lập ấp, khóm mới hoặc khuyết Trưởng ấp, khóm thì Chủ tịch Ủ...
Trưởng ấp, khu phố
người đại diện cho nhân dân ấp, khu phố, do cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình trực t...
Trưởng ấp, khu phố
những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khu phố; được hưởng sinh hoạt phí hàng thán...
Trưởng ấp, khu phố
những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khu phố; được hưởng phụ cấp hàng tháng, mức...
Trưởng ấp, Trưởng khóm
những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm và được hưởng phụ cấp hàng tháng theo...