Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 793/868

Trung tâm xúc tiến và hỗ trợ hoạt động chuyển giao công nghệ
Là loại hình tổ chức trung gian cung cấp dịch vụ tư vấn, hỗ trợ tổ chức khoa học và công n...
Trung tâm Y tế
nơi quản lý hồ sơ của nhân viên y tế thôn, bản.
Trung tâm Y tế hàng không
đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Cục Hàng không Việt Nam, có tư cách pháp nhân, có trụ sở,...
Trung tâm Y tế huyện
Là đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế, có tư cách pháp nhân, có trụ sở, con...
Trung tâm Y tế huyện
đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế, có tư cách pháp nhân, có trụ sở, con dấ...
Trung tâm y tế huyện
đơn vị thực hiện quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí.
Trung tâm Y tế huyện
đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế, có tư cách pháp nhân, có trụ sở, con dấ...
Trung tâm Y tế huyện
đơn vị thực hiện quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí.
Trung tâm Y tế huyện
đầu mối giúp Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh giám sát, kiểm tra và triển khai thực hiện chế đ...
Trưng tập
Một biện pháp hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền buộc một hoặc một số người phải...