Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 785/868

Trung tâm loại 1
Là nơi thực hiện sát hạch để cấp giấy phép lái xe các hạng A1, A2, A3, A4, B1, B2, C, D, E...
Trung tâm loại 1:
nơi thực hiện sát hạch để cấp giấy phép lái xe các hạng A1, A2, A3, A4, B1, B2, C, D, E và...
Trung tâm loại 1:
nơi thực hiện sát hạch để cấp giấy phép lái xe các hạng A1, A2, A3, A4, B1, B2, C, D, E và...
Trung tâm lưu ký chứng khoán
pháp nhân thành lập và hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ...
Trung tâm Lưu trữ thành phố
đơn vị sự nghiệp, thực hiện nhiệm vụ lưu trữ lịch sử của thành phố.
Trung tâm miền
hệ thống gồm trung tâm dữ liệu, thiết bị mạng, thiết bị bảo mật, kênh truyền, hệ thống phụ...
Trung tâm Pháp y
đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế, có chức năng thực hiện giám định pháp y theo...
Trung tâm Pháp y (trước mắt
Phòng Giám định pháp y).
Trung tâm Pháp y (trước mắt
Phòng Giám định pháp y).
Trung tâm Phát triển quỹ đất
đơn vị sự nghiệp do ngân sách Nhà nước bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động;