Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 784/868

Trung tâm Kiểm định
đơn vị trực thuộc Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin thực...
Trung tâm Kiểm định
đơn vị sự nghiệp có thu,có con dấu và tài khoản để giao dịch theo quy định của pháp luật,...
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
đơn vị tiếp nhận, thực hiện kiểm nghiệm các mẫu bệnh phẩm, thực phẩm để tìm nguyên nhân gâ...
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
đơn vị tiếp nhận, thực hiện kiểm nghiệm các mẫu bệnh phẩm, thực phẩm để tìm nguyên nhân gâ...
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
đơn vị tiếp nhận, thực hiện kiểm nghiệm các mẫu bệnh phẩm, thực phẩm để tìm nguyên nhân gâ...
Trung tâm kiểm soát đường dài
Là cơ sở được thiết lập nhằm thực hiện nhiệm vụ kiểm soát các chuyến bay có kiểm soát tron...
Trung tâm kiểm soát đường dài
đầu mối chính thu thập tin tức về tình trạng lâm nguy, lâm nạn của tàu bay hoạt động trong...
Trung tâm kiểm soát đường dài
một đơn vị có chức năng cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu đối với các chuyến bay có kiể...
Trung tâm kiểm soát đường dài
một đơn vị được thành lập để cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu đối với các chuyến bay c...
Trung tâm Lâm nghiệp Nhiệt đới
đơn vị sự nghiệp khoa học công lập trực thuộc Viện có tư cách pháp nhân, con dấu riêng và...