Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 768/868

Trụ sở chính:
nơi làm việc riêng biệt để giao dịch, liên lạc và được đặt trong lãnh thổ Việt Nam.
Trụ sở cơ quan đại diện
văn phòng làm việc của cơ quan đại diện.
Trụ sở của người nộp thuế
Là địa điểm người nộp thuế tiến hành một phần hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh, bao gồm t...
Trụ sở của người nộp thuế
địa điểm người nộp thuế tiến hành một phần hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh, bao gồm trụ...
Trụ sở doanh nghiệp
Là nơi đặt cơ quan điều hành của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có thể có nhiều cơ sở kinh doa...
Trụ sở dự kiến
nhà đi thuê, mượn: 05 điểm;
Trụ sở làm việc
đất, nhà làm việc và tài sản khác gắn liền với đất phục vụ hoạt động quản lý của cơ quan n...
Trụ sở làm việc
nhà cấp 3 trở lên và các bất động sản khác đi liền.
Trụ sở tiếp công dân
Là nơi để công dân trực tiếp đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh với lãnh đạo Đảng,...
Trụ sở Tiếp công dân tỉnh
nơi tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh với Tỉnh ủy, Đoàn đại biểu Qu...