Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 63/868

Tài sản nhà nước
Là tài sản hình thành từ ngân sách nhà nước hoặc do pháp luật quy định thuộc sở hữu, quản...
Tài sản nhà nước
trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất bị bỏ trống hoặc không sử dụng quá 12 thá...
Tài sản nhà nước
máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải và các tài sản khác đã trang bị cho các cơ quan, tổ...
Tài sản nhà nước
trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất; quyền sử dụng đất được giao để thực hiện...
Tài sản nhà nước
trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm cả quyền sử dụng đất): Đơn vị có t...
Tài sản nhà nước
những tài sản được hình thành từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách n...
Tài sản nhà nước
trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất bị bỏ trống hoặc không sử dụng quá 12 thá...
Tài sản nhà nước
đất khuôn viên trụ sở, trụ sở làm việc, các tài sản gắn liền với đất, phương tiện giao thô...
Tài sản nhà nước
trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất bị bỏ trống hoặc không sử dụng quá 12 thá...
Tài sản nhà nước
trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất bị bỏ trống hoặc không sử dụng quá 12 thá...