Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 176/868

Thanh tra doanh nghiệp nhà nước
Là hoạt động xem xét, đánh giá và xử lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền định kỳ hoặc độ...
Thanh tra đê điều
thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và được thực hiện theo...
Thanh tra đê điều
thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Thanh tra độc lập
hoạt động thanh tra do thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành tiến hành độc lập...
Thanh tra đơn vị trực thuộc tổ chức tín dụng
Là thanh tra một hoặc một số đơn vị trực thuộc của tổ chức tín dụng bằng một kế hoạch tiến...
Thanh tra đột xuất:
hình thức thanh tra được tiến hành khi phát hiệncơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi p...
Thanh tra đường bộ
lực lượng thuộc Thanh tra Bộ Giao thông vận tải, Thanh tra Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Tha...
Thanh tra đường bộ
lực lượng thuộc Thanh tra Bộ Giao thông vận tải, Thanh tra Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Tha...
Thanh tra giao thông
lực lượng thuộc cơ quan Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hải Dương.
Thanh tra hành chính
Hoạt động thanh tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân t...