Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 143/868

Thẩm tra viên cao cấp
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao nhất về lĩnh vực thẩm tra thi hành án d...
Thẩm tra viên cao cấp
công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao nhất về lĩnh vực thẩm tra thi hành án dân...
Thẩm tra viên chính
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực thẩm tra thi hành án dân sự, gi...
Thẩm tra viên thi hành án
công chức, có nhiệm vụ giúp Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hàn...
Tham vấn
Là hoạt động các bên liên quan trao đổi, bày tỏ ý kiến về vụ việc với Cơ quan điều tra the...
Thẩm vấn tại phiên tòa
(cg. Xét hỏi tại phiên tòa), việc những người tham gia tố tụng bao gồm: chủ tọa phiên tòa,...
Tham vấn trị giá
Là việc cơ quan hải quan và người khai hải quan trao đổi, cung cấp thông tin liên quan đến...
Tham vấn trị giá
Là việc cơ quan hải quan và người khai hải quan trao đổi, cung cấp thông tin liên quan đến...
Than có nguồn gốc hợp pháp
than được khai thác, chế biến bởi tổ chức, cá nhân có giấy phép khai thác, giấy phép khai...
Thân khoáng sản
Là tích tụ khoáng sản phân bố trong một yếu tố cấu trúc hoặc tập hợp các yếu tố cấu trúc đ...