Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 130/868

Thẩm định công nghệ
hoạt động xem xét, đánh giá tính khả thi và sự phù hợp của công nghệ được lựa chọn so với...
Thẩm định công nghệ
một khâu trong quá trình thẩm định dự án đầu tư.
Thẩm định công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai
Là việc đánh giá chất lượng, khối lượng công trình hoặc hạng mục công trình trên cơ sở hồ...
Thẩm định Danh mục công nghệ
hoạt động xem xét, lựa chọn các công nghệ trong các hồ sơ đề xuất sửa đổi, bổ sung vào Dan...
Thẩm định dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích
Là ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về di sản văn hóa đối với nội dung bảo quản, tu bổ,...
Thẩm định dự thảo VBQPPL
hoạt động nghiên cứu, xem xét, đánh giá về hình thức và nội dung của dự thảo, nhằm bảo đảm...
Thẩm định đấu thầu
Là việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan, tổ chức có chức năng thẩm định kế hoạch đấu thầu,...
Thẩm định đấu thầu
việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan, tổ chức có chức năng thẩm định về kế hoạch đấu thầu,...
Thẩm định đấu thầu
việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan, tổ chức có chức năng thẩm định về kế hoạch đấu thầu,...
Thẩm định đấu thầu
việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan, tổ chức có chức năng thẩm định về kế hoạch đấu thầu,...