Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 61/490

SIM PKI
Là thẻ SIM điện thoại có chức năng lưu khóa bí mật phục vụ ký số trên thiết bị di động.
Single Beam Echo-sounder
SBESTiếng Anh:  Máy đo sâu hồi âm đơn tia.
Sinh cảnh của chim hoang dã
không gian sống của một tập hợp các quần thể chim hoang dã;
Sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản
Là việc sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo hoặc thụ tinh trong ống nghiệm.
Sinh con lần đầu
sinh 03 con trở lên.
Sinh hoạt tôn giáo
Là việc bày tỏ niềm tin tôn giáo, thực hành giáo lý, giáo luật, lễ nghi tôn giáo.
Sinh khả dụng
Là đặc tính biểu thị tốc độ và mức độ hấp thu của dược chất hoặc chất có tác dụng từ một t...
Sinh khả dụng (Bioavailability):
đặc tính biểu thị tốc độ và mức độ hấp thu của một dược chất hoặc nhóm chất có tác dụng và...
Sinh lời
Là có chênh lệch dương giữa tổng thu nhập trừ chi phí đầu tư dự trữ ngoại hối chính thức t...
Sinh phẩm
Là thuốc được sản xuất bằng công nghệ hoặc quá trình sinh học từ chất hoặc hỗn hợp các chấ...