Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 5/490

Sai số dự báo
Là khoảng chênh lệch giữa dự báo và thực đo của các hiện tượng, yếu tố khí tượng thủy văn...
Sai số dự báo cường độ bão, áp thấp nhiệt đới
Là chênh lệch giữa súc gió mạnh nhất vùng gần tâm bão, áp thấp nhiệt đới dự báo và thực tế...
Sai số dự báo lũ
Là khoảng chênh lệch giữa giá trị dự báo và giá trị thực đo của mực nước hoặc lưu lượng...
Sai số dự báo vị trí tâm bão, áp thấp nhiệt đới
Là khoảng cách giữa vị trí dự báo và thực tế.    
Sai số dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới
�bao gồm sai số dự báo vị trí tâm và sai số dự báo cường độ bão, áp thấp nhiệt đới.    
Sai số điều độ
sai số cho phép giữa công suất phát thực tế của tổ máy được huy động và công suất được huy...
Sai số β
Là xác suất mẫu thử nghiệm thực sự không đạt, ngay cả khi kết quả thử nghiệm là đạt
Sai sót về kỹ thuật
sai sót khi ghi chép, đánh máy, in ấn hoặc nhập thông tin lên Cơ sở dữ liệu công chứng mà...
Sai sót, lỗi vi phạm
Là sự không phù hợp, không đáp ứng một yêu cầu nào đó.
Sample batch
Là một nhóm gồm tối đa 20 mẫu thực được xử lý, phân tích trong cùng một điều kiện, với cùn...