Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 488/490

Suy thoái, cạn kiệt nguồn nước
sự suy giảm về chất lượng và số lượng của nguồn nước dưới đất so với trạng thái tự nhiên c...
Suy thoái, cạn kiệt nguồn nước
sự suy giảm về số lượng và chất lượng của nguồn nước.
Switching range
Là dải tần số tối đa mà máy thu hoặc máy phát có thể được vận hành mà không cần lập trình...
SWL
Là tải trọng định mức lớn nhất được phép nâng đối với từng điều kiện hoạt động xác định củ...
SWLH
Là tải trọng làm việc an toàn cộng thêm khối lượng của móc và cụm treo tải (maní, mắt xoay...
Sỹ quan an ninh tàu biển
Là người làm việc trên tàu chịu trách nhiệm trước thuyền trưởng, được công ty bổ nhiệm chị...
Sỹ quan an ninh tàu biển
người làm việc trên tàu chịu trách nhiệm trước thuyền trưởng, được công ty bổ nhiệm chịu t...
Sỹ quan boong
Là sỹ quan có trình độ nghiệp vụ chuyên môn theo quy định tại các điều khoản của Chương II...
Sỹ quan boong
sỹ quan có trình độ nghiệp vụ chuyên môn theo quy định tại Chương II của Công ước STCW.
Sỹ quan boong
sỹ quan có trình độ nghiệp vụ chuyên môn theo quy định tại các điều khoản của Chương II củ...