Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 473/490

Sửa chữa nóng
công tác sửa chữa, bảo dưỡng trên đường dây, trạm điện và các phần tử trên hệ thống điện q...
Sửa chữa nóng
công tác sửa chữa, bảo dưỡng trên đường dây, thiết bị đang mang điện.
Sửa chữa pháo
Là tiến hành tổng hợp các hình thức, biện pháp nhằm khắc phục những hư hỏng, phục hồi và d...
Sửa chữa phục hồi tàu cá, tàu kiểm ngư
Là việc sửa chữa, thay thế nhằm đưa tàu trở về trạng thái kỹ thuật ban đầu mà không làm ản...
Sửa chữa tài sản
động sản có tổng giá trị một lần sửa chữa từ 100 triệu đồng trở lên đối với tài sản được s...
Sửa chữa tài sản
động sản có tổng giá trị một lần sửa chữa từ 100 triệu đồng trở lên đối với tài sản được s...
Sửa chữa tài sản cố định
Là việc duy tu, bảo dưỡng, thay thế sửa chữa những hư hỏng phát sinh trong quá trình hoạt...
Sửa chữa tài sản cố định:
việc duy tu, bảo dưỡng, thay thếsửa chữa những hư hỏng phát sinh trong quá trình hoạt động...
Sửa chữa tài sản cố định:
việc duy tu, bảo dưỡng, thay thế sửa chữa những hư hỏng phát sinh trong quá trình hoạt độn...
Sửa chữa tàu biển
Là hoạt động sửa chữa phục hồi tàu biển trên triền đà, ụ tàu hoặc mặt bằng sửa chữa sau kh...