Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 439/490

Spike sample/ matrix spike
Là mẫu đã được bổ sung một lượng chất cần phân tích biết trước nồng độ trên nền mẫu thực.
Sponsor
Là cá nhân, cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm khởi xướng, quản lý và/hoặc cung cấp kinh ph...
Spurious emission
Là phát xạ trên một hay nhiều tần số nằm ngoài độ rộng băng tần cần thiết và mức các phát...
spurious emissions
Là phát xạ trên một hay nhiều tần số nằm ngoài băng thông cần thiết và mức của các phát xạ...
SRPP
Là mặt phẳng dẫn điện với mục đích cân bằng điện thế, được thực hiện bằng các lưới thẳng đ...
SRR
Vùng tìm kiếm, cứu nạn Tiếng Anh: Là khu vực có giới hạn xác định gắn liền với một trung t...
SSR
Là hệ thống hoạt động dựa trên nguyên lý kết hợp giữa máy hỏi trên mặt đất và máy trả lời...
Stand-alone radio equipment
Thiết bị vô tuyến độc lậpTiếng Anh:  Là thiết bị thông tin và thường được sử dụng độc lập.
Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water
Là các phương pháp chuẩn thử nghiệm nước và nước thải.
Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water
Là các phương pháp chuẩn kiểm tra nước và nước thải.