Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 41/490

Sản xuất rượu công nghiệp
hoạt động sản xuất rượu bằng máy móc, thiết bị công nghiệp.
Sản xuất rượu công nghiệp
hoạt động sản xuất rượu trên dây chuyền máy móc, thiết bị công nghiệp.
Sản xuất rượu thủ công
Là hoạt động sản xuất rượu bằng dụng cụ truyền thống, không sử dụng máy móc, thiết bị công...
Sản xuất rượu thủ công
Là hoạt động sản xuất rượu bằng dụng cụ truyền thống như nồi (kháp) đồng, ống dẫn hơi rượu...
Sản xuất rượu thủ công
hoạt động sản xuất rượu bằng dụng cụ truyền thống, không sử dụng máy móc, thiết bị công ng...
Sản xuất rượu thủ công
hoạt động sản xuất rượu bằng thiết bị đơn giản, quy mô nhỏ và do hộ kinh doanh, hộ gia địn...
Sản xuất rượu thủ công
hoạt động sản xuất rượu bằng thiết bị đơn giản, quy mô nhỏ do tổ chức, hộ gia đình hoặc cá...
Sản xuất sạch hơn
việc áp dụng liên tục các biện pháp phòng ngừa về môi trường vào các quá trình sản xuất, n...
Sản xuất sạch hơn
quá trình cải tiến liên tục hoạt động sản xuất công nghiệp, sản phẩm và dịch vụ để giảm sử...
Sản xuất sạch hơn
việc áp dụng liên tục các biện pháp phòng ngừa về môi trường vào các quá trình sản xuất, n...