Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 9/27

rescue operations
Là những hành động cụ thể theo yêu cầu, thực hiện bởi những người có năng lực chuyên môn,...
Research monitoring and supervision
Là quá trình kiểm tra, theo dõi tiến độ nghiên cứu, sự tuân thủ của nghiên cứu viên theo đ...
Research monitoring and supervision
Là quá trình kiểm tra, theo dõi tiến độ nghiên cứu, sự tuân thủ của nghiên cứu viên theo đ...
Research protocol
Là tài liệu hoặc tập hợp các tài liệu mô tả chi tiết về nghiên cứu bao gồm kiến thức cơ bả...
Research protocol
Là tài liệu hoặc tập hợp các tài liệu mô tả chi tiết về nghiên cứu bao gồm kiến thức cơ bả...
Researcher
Là người chịu trách nhiệm thực hiện nghiên cứu tại địa điểm nghiên cứu.
Researcher
Là người chịu trách nhiệm thực hiện nghiên cứu tại địa điểm nghiên cứu.
RESTful API
là tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin...
Rét đậm
Là dạng thời tiết đặc biệt xảy ra trong mùa đông ở miền Bắc khi nhiệt độ không khí trung b...
Rét hại
Là hiện tượng thời tiết khi nhiệt độ không khí trung bình ngày xuống dưới 13 độ C