Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 4/27

Racon
Là báo hiệu hàng hải để thu, phát tín hiệu vô tuyến điện trên các dải tần số của radar hàn...
Radar
Là Hệ thống vô tuyến điện phát hiện mục tiêu và đo khoảng cách mục tiêu.
Radiant heat
Là dạng trao đổi nhiệt không cần có sự tiếp xúc trực tiếp giữa các vật tham gia trao đổi n...
radiated measurements
Là các phép đo liên quan đến giá trị tuyệt đối của trường bức xạ.
radiated measurements
Là các phép đo liên quan tới trường bức xạ.
Radiated measurements
Là các phép đo mà liên quan đến việc đo lường của một trường bức xạ.
radio communications equipment
Là thiết bị thông tin bao gồm một hoặc nhiều máy phát và/hoặc máy thu và/hoặc các phần của...
Radiology Information System
RISTiếng Anh:  Hệ thống thông tin chẩn đoán hình ảnh.
Rãnh cáp
Rãnh đào dùng để lắp đặt cống cáp hoặc đặt cáp chôn trực tiếp
Ranh giới khu vực đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt
Là đường ranh giới ngoài cùng của một hay nhiều thửa đất chuyên trồng lúa nước liền kề tro...