Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 21/27
Rừng phòng hộ đầu nguồn
rừng thuộc lưu vực của sông, hồ, đáp ứng các tiêu chí sau đây:
Rừng phòng hộ:
rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc ho...
Rừng phục hồi
Là rừng được hình thành bằng tái sinh tự nhiên trên đất đã mất rừng do nương rẫy, cháy rừn...
Rừng sản xuất
Là rừng trồng, cây lâu năm chưa hình thành hoặc đã hình thành nhưng bên thế chấp xác lập q...
Rừng sản xuất
Là rừng được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh gỗ, các lâm sản ngoài gỗ và kết hợp p...
Rừng sản xuất
rừng tự nhiên gồm có: Rừng tự nhiên và rừng được phục hồi bằng biện pháp khoanh nuôi xúc t...
Rừng sản xuất
rừng đa mục tiêu, trồng rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng và góp ph...
Rừng sản xuất
rừng trồng (diện tích, năng suất, chất lượng sản phẩm, hiệu quả kinh tế và sức cạnh tranh...
Rừng sản xuất
rừng trồng (diện tích, năng suất, chất lượng sản phẩm, hiệu quả kinh tế và sức cạnh tranh...
Rừng sản xuất
rừng trồng (diện tích, năng xuất, chất lượng sản phẩm, hiệu quả kinh tế và sức cạnh tranh...