Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 18/27

Rừng đặc dụng
loại rừng được xác lập theo quy định của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng, có giá trị đặc bi...
Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
rừng tự nhiên Nhà nước giao cho các công ty lâm nghiệp quản lý;
Rừng đặc dụng:
loại rừng được xác lập theo quy định của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng, có giá trị đặc bi...
Rừng đặc dụng:
rừng được sử dụng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái của quốc gia, ngu...
Rừng được giao
rừng sản xuất, bao gồm :
Rừng được phép cải tạo
rừng tự nhiên nghèo kiệt bị tác động mạnh hoặc rừng trồng hiệu quả thấp thuộc quy hoạch rừ...
Rừng giống chuyển hóa
Là rừng giống được chọn từ những lâm phần tốt nhất trong rừng tự nhiên hoặc rừng trồng đượ...
Rừng giống trồng
Là rừng giống được trồng bằng cây gieo ươm từ hạt thu hái từ cây trội và trồng không theo...
Rừng hỗn loài khác tuổi:
rừng có nhiều loài cây ở nhiều cấp tuổi khác nhau.
Rừng khảo cứu thí nghiệm
những rừng thiên nhiên hoặc gây trồng dùng vào mục đích khảo cứu như rừng mở ở Yên Bái, tế...