Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Q”: 1,117 thuật ngữ — Trang 35/112

Quốc tịch
"Trạng thái pháp lý và chính trị xác định mối liên hệ pháp lý giữa công nhân với nhà nước....
Quốc tịch của doanh nghiệp
quốc tịch của nước, vùng lãnh thổ nơi doanh nghiệp thành lập, đăng ký kinh doanh.
Quốc tịch nước ngoài
Là quốc tịch của một nước khác không phải là quốc tịch Việt Nam.
Quốc triều hình luật
là Luật Hồng Đức. Bộ Quốc Triều hình luật gồm 722 điều, chia làm 6 quyển với cơ cấu như sa...
Quỹ
Là tổ chức phi chính phủ do cá nhân, tổ chức tự nguyện góp một phần tài sản nhất định để t...
Quỹ
Là tổ chức phi chính phủ do cá nhân, tổ chức tự nguyện góp một phần tài sản nhất định để t...
Quỹ
Là viết tắt của  Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia.
Quỹ an ninh, trật tự
quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, hoạt động độc lập và không tính vào chỉ tiêu thu g...
Quỹ an sinh xã hội
Là một loại đơn vị đặc thù của khu vực thể chế Nhà nước, chuyên trách về hoạt động của một...
Quỹ bảo hiểm xã hội
Là quỹ tài chính độc lập với ngân sách nhà nước, được hình thành từ đóng góp của người lao...