Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Q”: 1,117 thuật ngữ — Trang 26/112

Quan trắc khí tượng thuỷ văn
việc quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số biểu hiện...
Quan trắc khí tượng thủy văn
việc quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số biểu hiện...
Quan trắc khí tượng thủy văn
việc quan sát, đo đạc trực tiếp một cách có hệ thống các thông số biểu hiện trạng thái, hi...
Quan trắc không thường xuyên
việc thực hiện quan trắc hình học, biến dạng, chuyển dịch theo thời gian bằng các loại máy...
Quan trắc KTTV
việc quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số biểu hiện...
Quan trắc KTTV
việc quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số biểu hiện...
Quan trắc KTTV
việc quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số biểu hiện...
Quan trắc môi trường
Là quá trình theo dõi có hệ thống về thành phần môi trường, các yếu tố tác động lên môi tr...
Quan trắc môi trường
việc theo dõi liên tục, định kỳ, đột xuất, có hệ thống về thành phần môi trường, các nhân...
Quan trắc môi trường
quá trình theo dõi có hệ thống về môi trường, các yếu tố tác động lên môi trường nhằm cung...