Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 87/367

Phí dịch vụ cho vay lại:
khoản phí do Bộ Tài chính trả cho NHPT trong trường hợp Bộ Tài chính ủy quyền cho NHPT quả...
Phí dịch vụ cho vay lại:
khoản phí do Bộ Tài chính trả cho NHPT trong trường hợp Bộ Tài chính uỷ quyền cho NHPT quả...
Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số
Là khoản tiền mà các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số phải trả khi được Tổ ch...
Phí dịch vụ thanh toán
khoản tiền mà khách hàng phải trả cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khi được tổ chức...
Phí dịch vụ thẻ
khoản tiền mà chủ thẻ phải trả khi được cung ứng dịch vụ thẻ.
Phí dịch vụ thoát nước
tổng số tiền mà hộ thoát nước phải trả theo hợp đồng dịch vụ.
Phi dự án
Là phương thức cung cấp vốn ODA viện trợ không hoàn lại dưới dạng khoản viện trợ riêng lẻ,...
Phi dự án
khoản viện trợ thực hiện một lần, riêng lẻ bằng tiền, hiện vật, hàng hoá, chuyên gia (kể c...
Phí dự thi, dự tuyển
khoản phí thuộc ngân sách nhà nước, số tiền phí thu được trích như sau: trích 100% trên số...
Phí duy tu, tái tạo CSHT:
khoản phí do các doanh nghiệp đóng góp, để vận hành, duy tu, và tái tạo cơ sở hạ tầng KCN,...