Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 357/367
Phương tiện thô sơ
phương tiện không có động cơ, chỉ di chuyển bằng sức người, sức gió hoặc sức nước.
Phương tiện thô sơ
phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức người, sức gió hoặc sức nước.
Phương tiện thô sơ
phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước.
Phương tiện thô sơ
phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức người, sức gió hoặc sức nước.
Phương tiện thô sơ
phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước.
Phương tiện thô sơ
phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước.
Phương tiện thô sơ
phương tiện không có động cơ, chỉ di chuyển bằng sức người, sức gió hoặc sức nước.
Phương tiện thô sơ
phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước.
Phương tiện thô sơ
phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước.
Phương tiện thô sơ
phương tiện không có động cơ, di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước.