Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 273/367

Phó Trưởng đơn vị
người giúp việc Trưởng đơn vị, được Trưởng đơn vị phân công và ủy nhiệm trực tiếp quản lý,...
Phó trưởng nhóm thường trực:
Lãnh đạo đơn vị đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tuyến tỉnh phụ trách công tác phòng, chống H...
Phó trưởng phòng
người giúp trưởng phòng trong việc quản lý, điều hành các hoạt động của phòng theo chức nă...
Phó Trưởng phòng
người giúp Trưởng phòng thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ của phòng, được Trưởng...
Phó trưởng phòng
người giúp trưởng phòng trong việc quản lý, điều hành các hoạt động của phòng theo chức nă...
Phó Trưởng phòng
người giúp việc cho Trưởng phòng, được Trưởng phòng giao phụ trách một số công việc cụ thể...
Phó Trưởng phòng
người giúp Trưởng phòng phụ trách và theo dõi một số mặt công tác được Trưởng phòng phân c...
Phó Trưởng phòng
người giúp Trưởng phòng phụ trách và theo dõi một số mặt công tác của Phòng Y tế; thực hiệ...
Phó Trưởng phòng
người giúp Trưởng phòng chỉ đạo, quản lý điều hành một hoặc một số lĩnh vực công tác theo...
Phó Trưởng phòng
người giúp Trưởng phòng phụ trách, theo dõi, chỉ đạo một số mặt công tác, chịu trách nhiệm...