Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 121/367
Phó Chánh Văn phòng
Lãnh đạo Cục Ứng dụng công nghệ thông tin, Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm t...
Phó Chánh Văn phòng
Lãnh đạo Cục Lãnh sự, Bộ Ngoại giao chịu trách nhiệm tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Ngoại gia...
Phó Chánh Văn phòng
người giúp việc cho Chánh Văn phòng, được Chánh Văn phòng phân công theo dõi từng khối côn...
Phó Chánh Văn phòng
người giúp việc cho Chánh Văn phòng, được Chánh Văn phòng phân công theo dõi từng khối côn...
Phó Chánh Văn phòng
người giúp Chánh Văn phòng chỉ đạo một số mặt công tác và chịu trách nhiệm trước Chánh Văn...
Phó Chánh Văn phòng
người giúp Chánh Văn phòng, chịu trách nhiệm trước Chánh Văn phòng và trước pháp luật về n...
Phó Chánh Văn phòng
người giúp việc cho Chánh Văn phòng, được Chánh Văn phòng phân công theo dõi từng khối côn...
Phó Chánh Văn phòng
người giúp việc cho Chánh Văn phòng, được Chánh Văn phòng phân công theo từng khối công vi...
Phó Chánh Văn phòng
người giúp Chánh Văn phòng thực hiện nhiệm vụ theo phân công hoặc ủy quyền, chịu trách nhi...
Phó Chánh Văn phòng
người giúp Chánh Văn phòng, phụ trách một hoặc một số lĩnh vực công tác do Chánh Văn phòng...