Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 113/367

Phó Chánh Thanh tra
người giúp Chánh thanh tra thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn do Chánh thanh tra phân cô...
Phó Chánh Thanh tra
người giúp Chánh Thanh tra phụ trách và theo dõi một số mặt công tác; chịu trách nhiệm trư...
Phó Chánh Thanh tra
người giúp Chánh Thanh tra huyện phụ trách và theo dõi một số mặt công tác; chịu trách nhi...
Phó Chánh Thanh tra
người giúp cho Chánh Thanh tra, trực tiếp giải quyết công việc thuộc một số lĩnh vực công...
Phó Chánh Thanh tra
người giúp Chánh Thanh tra, chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra và trước pháp luật về c...
Phó Chánh Thanh tra
người giúp việc cho Chánh Thanh tra, thực hiện các nhiệm vụ do Chánh Thanh tra phân công.
Phó Chánh thanh tra
người giúp việc cho Chánh thanh tra, được Chánh thanh tra phân công chỉ đạo, điều hành một...
Phó Chánh Thanh tra
người giúp việc Chánh Thanh tra, được Chánh Thanh tra phân công phụ trách một số công việc...
Phó Chánh Thanh tra cấp huyện
người giúp Chánh Thanh tra phụ trách theo dõi, chỉ đạo một số mặt công tác; chịu trách nhi...
Phó Chánh Thanh tra huyện
người giúp Chánh Thanh tra huyện phụ trách và theo dõi một số mặt công tác; chịu trách nhi...