Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 106/367

Phiếu không hợp lệ
phiếu thuộc một trong các trường hợp sau: phiếu không do ban kiểm phiếu phát ra; phiếu gạc...
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên bỏ trống hoặc đánh giá không theo quy định.
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên bỏ trống hoặc đánh giá không theo quy định;
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên bỏ trống hoặc đánh giá không theo quy định.
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên bỏ trống hoặc đánh giá, nhận xét, cho điểm, xếp loại không theo quy đị...
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên bỏ trống hoặc đánh giá không theo quy định;
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên bỏ trống hoặc đánh giá không theo quy định.
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên bỏ trống hoặc đánh giá không theo quy định.
Phiếu kiểm định
Là bản ghi nhận kết quả kiểm tra và ảnh chụp xe cơ giới của mỗi lần kiểm định.
Phiếu kiểm định
Là bản ghi nhận kết quả và ảnh chụp xe cơ giới của mỗi lần kiểm định.