Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 103/367
Phiếu hợp lệ
phiếu của thành viên Hội đồng có mặt tại phiên họp của Hội đồng, có cho điểm với số điểm í...
Phiếu hợp lệ
phiếu của thành viên hội đồng có mặt tại phiên họp của hội đồng, có cho điểm với số điểm í...
Phiếu hợp lệ
phiếu của thành viên hội đồng có mặt tai phiên họp của hội đồng, có cho điểm với số điểm í...
Phiếu khám sức khỏe định kỳ
Là tài liệu y khoa tổng hợp những thông tin cơ bản về sức khỏe của từng cá nhân dưới dạng...
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên bỏ trống hoặc đánh giá không theo quy định.
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên bỏ trống hoặc đánh giá không theo quy định;
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên hội đồng bỏ trống hoặc đánh giá không theo quy định;
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên bỏ trống hoặc đánh giá, nhận xét, cho điểm, xếp loại không theo quy đị...
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên bỏ trống hoặc đánh giá không theo quy định.
Phiếu không hợp lệ
phiếu do thành viên bỏ trống hoặc đánh giá không theo quy định.