Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 100/367
Phiếu đánh giá hợp lệ
phiếu cho điểm bằng hoặc thấp hơn điểm tối đa quy định cho từng nội dung đánh giá;
Phiếu đánh giá hợp lệ
phiếu đánh giá đúng quy định cho từng nội dung đánh giá.
Phiếu đánh giá hợp lệ
phiếu đánh giá đúng quy định cho từng nội dung đánh giá;
Phiếu đánh giá hợp lệ
phiếu đánh giá đúng quy định cho từng nội dung đánh giá.
Phiếu đánh giá hợp lệ
phiếu đánh giá đúng quy định cho từng nội dung đánh giá;
Phiếu đánh giá hợp lệ
phiếu cho điểm bằng hoặc thấp hơn điểm tối đa quy định cho từng nội dung đánh giá;
Phiếu đánh giá hợp lệ
phiếu cho điểm bằng hoặc thấp hơn điểm tối đa quy định cho từng nội dung đánh giá;
Phiếu đánh giá hợp lệ
phiếu cho điểm bằng hoặc thấp hơn điểm tối đa quy định cho từng nội dung đánh giá;
Phiếu đánh giá hợp lệ
phiếu cho điểm bằng hoặc thấp hơn điểm tối đa quy định cho từng nội dung đánh giá;
Phiếu đánh giá hợp lệ
phiếu cho điểm bằng hoặc thấp hơn điểm tối đa quy định cho từng nội dung đánh giá.