Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 10/367

Phân amoni sulphat-vi lượng (phân SA-vi lượng)
Là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lưu huỳnh ở dạng phân amoni...
Phản ánh
Là việc công dân cung cấp thông tin, trình bày ý kiến, nguyện vọng, đề xuất giải pháp với...
Phản ánh hiện trường
việc cá nhân, tổ chức chuyển thông tin phản ánh đến Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyề...
Phản ánh hiện trường
việc cá nhân, tổ chức chuyển thông tin phản ánh đến Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị t...
Phản ánh hiện trường
việc cá nhân, tổ chức phản ánh mọi vấn đề bất cập trên địa bàn tỉnh một cách kịp thời đến...
Phản ánh hiện trường
việc cá nhân, tổ chức chuyển thông tin phản ánh đến Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị t...
Phản ánh hiện trường:
việc cá nhân, tổ chức chuyển thông tin phản ánh thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan, đơn...
Phản ánh, góp ý
việc cá nhân, tổ chức gửi thông tin phản ánh, góp ý thông qua việc sử dụng chức năng “Phản...
Phản ánh, kiến nghị
việc tổ chức, cá nhân thông báo bằng hình thức gọi điện, nhắn tin, gửi thư điện tử vào đườ...
Phản ánh, kiến nghị
việc tổ chức, cá nhân thông báo bằng hình thức gọi điện, nhắn tin, gửi thư điện tử vào đườ...