Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 89/410

Người có cha hoặc mẹ
người dân tộc thiểu số.
Người có cha hoặc mẹ
dân tộc thiểu số Việt Nam.
Người có cha hoặc mẹ
người dân tộc thiểu số Việt Nam;
Người có chức vụ
Là người do bổ nhiệm, do bầu cử, do hợp đồng hoặc do một hình thức khác, có hưởng lương ho...
Người có chức vụ, quyền hạn
Là người do bổ nhiệm, do bầu cử, do tuyển dụng, do hợp đồng hoặc do một hình thức khác, có...
Người có chức vụ, quyền hạn
những người theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Phòng, chống tham nhũng.
Người có chức vụ, quyền hạn,
người do bổ nhiệm, do bầu cử, do tuyển dụng, do hợp đồng hoặc do một hình thức khác, có hư...
Người có chứng chỉ
người quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng do các tổ chức có thẩm quyền của nước...
Người có chuyên môn về an toàn thực phẩm
Là người được đào tạo và có Bằng Tốt nghiệp hoặc Chứng chỉ chuyên môn về thực phẩm, an toà...
Người có công nuôi dưỡng liệt sĩ
Là người đã nuôi dưỡng khi liệt sĩ dưới 18 tuổi, thời gian nuôi từ 10 năm trở lên.