Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 61/410

Nghiên cứu viên
Là người chịu trách nhiệm thực hiện nghiên cứu tại địa điểm nghiên cứu  
Nghiên cứu viên
người chịu trách nhiệm thực hiện nghiên cứu tại địa điểm nghiên cứu.
Nghiên cứu viên
người chịu trách nhiệm thực hiện nghiên cứu tại địa điểm nghiên cứu.
Nghiên cứu viên chính
Là nghiên cứu viên chịu trách nhiệm chỉ đạo trực tiếp cho việc hoàn thành nghiên cứu và bá...
Nghiên cứu viên chính
nghiên cứu viên chỉ đạo, chịu trách nhiệm trực tiếp cho việc hoàn thành nghiên cứu và báo...
Nghiên cứu viên chính
nghiên cứu viên chỉ đạo, chịu trách nhiệm trực tiếp cho việc hoàn thành nghiên cứu và báo...
Nghiên cứu viên chính
người chịu trách nhiệm chính về chuyên môn đối với toàn bộ quá trình nghiên cứu thử nghiệm...
Nghiên cứu y sinh học liên quan đến con người
Là nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực y tế, trong đó con người bị tác động bởi can thiệp,...
Nghiện rượu, bia
Là tình trạng lệ thuộc vào rượu, bia với biểu hiện đặc trưng như thường xuyên thèm uống, l...
Nghiện rượu, bia
tình trạng lệ thuộc vào rượu, bia với biểu hiện đặc trưng như thường xuyên thèm uống, lượn...