Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 6/410

Nâng cấp tài sản cố định:
hoạt động cải tạo, xây lắp, trang bị bổ sung thêm cho TSCĐ nhằm nâng cao công suất, chất l...
Nâng cấp tài sản cố định:
hoạt động cải tạo, xây lắp, trang bị bổ sung thêm cho TSCĐ nhằm nâng cao công suất, chất l...
Nâng cấp trạm
tăng thêm nhiệm vụ hoặc yếu tố quan trắc cho trạm và nâng hạng trạm lên hạng cao hơn.
Nâng cấp trạm
tăng thêm nhiệm vụ hoặc yếu tố quan trắc cho trạm và nâng hạng trạm lên hạng cao hơn.
Nâng cấp TSCĐ:
hoạt động cải tạo, xây lắp, trang bị bổ sung thêm cho TSCĐ nhằm nâng cao công suất, chất l...
Nâng điểm PAPI
nhiệm vụ lâu dài, kiên trì, liên tục của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị; đặc biệt
Năng động, sáng tạo,
trung tâm kinh tế, văn hóa, khoa học, công nghệ,
Năng động, sáng tạo, xứng đáng
trung tâm kinh tế, văn hóa, khoa học, công nghệ,
Năng động, sáng tạo, xứng đáng
trung tâm kinh tế, văn hóa, khoa học, công nghệ,
Năng động, sáng tạo, xứng đáng
trung tâm kinh tế, văn hoá, khoa học, công nghệ,