Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 398/410

Nước sinh hoạt
nước hợp vệ sinh dùng cho ăn uống, vệ sinh của con người.
Nước sinh hoạt
nước hợp vệ sinh dùng cho ăn uống, vệ sinh của con người.
Nước sinh hoạt
nước dùng cho ăn uống, vệ sinh của con người.
Nước sinh hoạt hợp vệ sinh
nước có nguồn gốc tự nhiên hoặc đã qua xử lý: không màu, không mùi, không vị lạ và không c...
Nước sinh hoạt:
nước sạch hoặc nước có thể dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người.
Nước sinh hoạt:
nước dùng cho ăn uống, vệ sinh con người.
Nước sở tại
Là quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nơi tổ chức phát hành của Việt Nam đăng ký chào bán, niêm y...
Nước sở tại
quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nơi tổ chức phát hành của Việt Nam đăng ký chào bán và niêm yế...
Nước sử dụng từ công trình
nước được xử lý lắng lọc đơn giản: đơn giá 500 đồng/m3.
Nước thải
Là nước đã bị thay đổi đặc điểm, tính chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ,...