Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 393/410

Nước hòa tan
Là nước ở trạng thái hòa tan trong dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ.
Nước hợp vệ sinh
nước được sử dụng trực tiếp hoặc sau lọc thỏa mãn các yêu cầu chất lượng: không màu, không...
Nước khai thác
nước được thu hồi đồng hành cùng với dầu khí từ giếng khai thác;
Nước khoáng
Là nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ trên mặt đất, có thành phần, tính chất và một số h...
Nước không liên kết
Tên gọi của các nước thành viên của phong trào không liên kết. Khái niệm “không liên kết”...
Nước không tham chiến
Nước không có quân đội cùng chiến đấu, không cung cấp vũ khí, phương tiện tiến hành chiến...
Nước kí kết điều ước quốc tế
Nước đã kí tên vào điều ước quốc tế sau khi đã tự nguyện thỏa thuận và chấp nhận sự ràng b...
Nước làm mát
nước phục vụ mục đích giải nhiệt cho thiết bị, máy móc trong quá trình sản xuất không tiếp...
Nước lẫn cặn dầu
Là chất thải lỏng có lẫn dầu tiếp nhận từ hệ thống la canh buồng máy, nước vệ sinh hầm hàn...
Nước láng giềng
Là nước có chung đường biên giới trên đất liền với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam...