Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 373/410

Nơi cư trú của công dân
chỗ ở hợp pháp mà người đó thường xuyên sinh sống. Nơi cư trú của công dân
Nơi cư trú của công dân
nơi thường trú hoặc nơi tạm trú. Mỗi công dân chỉ được đăng ký thường trú tại một chỗ ở hợ...
Nơi cư trú của công dân
chỗ ở hợp pháp mà người đó thường xuyên sinh sống. Nơi cư trú của công dân
Nơi cư trú của công dân
chỗ ở hợp pháp mà ng­ười đó th­ường xuyên sinh sống. Nơi cư­ trú của công dân
Nơi cư trú của loài
Là diện tích nhỏ nhất cần cho sự tồn tại của quần thể loài nằm trong khu vực phân bố của l...
Nơi cư trú của vợ, chồng
nơi vợ, chồng thường xuyên chung sống.
Nơi cư trú của vợ, chồng
nơi vợ, chồng thường xuyên chung sống.
Nơi cư trú của vợ, chồng
nơi vợ, chồng thường xuyên chung sống.
Nơi cư trú ổn định
Là nơi người vi phạm thường trú hoặc tạm trú, nhưng phải là nơi người đó hiện đang thường...
Nơi cư trú ổn định
Là nơi người vi phạm thường trú hoặc tạm trú, nhưng phải là nơi người đó hiện đang thường...