Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 372/410

Nơi công cộng
khu vực, địa điểm phục vụ chung cho mọi người, như: vỉa hè, lòng đường, quảng trường, cơ s...
Nơi công cộng
khu vực, địa điểm phục vụ chung cho mọi người như vỉa hè, lòng đường, quảng trường, cơ sở...
Nơi công cộng
khu vực, địa điểm phục vụ chung cho mọi người, như: vỉa hè, lòng đường, quảng trường, cơ s...
Nơi cư trú
Là nơi mà cá nhân thường xuyên sinh sống và có hộ khẩu thường trú hoặc là nơi mà cá nhân t...
Nơi cư trú
Là nơi một người thường xuyên sinh sống và được xác định bằng việc đăng kí hộ khẩu thường...
Nơi cư trú
nơi cư trú hợp pháp theo quy định của pháp luật (nơi có hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng k...
Nơi cư trú của cá nhân
Là nơi người đó thường xuyên sinh sống. Trường hợp không xác định được nơi thường xuyên si...
Nơi cư trú của công dân
Là chỗ ở hợp pháp mà người đó thường xuyên sinh sống, là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú t...
Nơi cư trú của công dân
Là chỗ ở hợp pháp mà người đó thường xuyên sinh sống.  là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú.
Nơi cư trú của công dân
chỗ ở hợp pháp mà người đó thường xuyên sinh sống,