Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 328/410

Nhân viên vận hành
Là người tham gia trực tiếp điều khiển quá trình sản xuất điện, truyền tải điện và phân ph...
Nhân viên vận hành
người tham gia trực tiếp điều khiển quá trình sản xuất điện, truyền tải điện và phân phối...
Nhân viên vận hành
người tham gia trực tiếp điều khiển quá trình sản xuất điện, truyền tải điện và phân phối...
Nhân viên vận hành
người tham gia trực tiếp điều khiển quá trình phát điện, truyền tải điện và phân phối điện...
Nhân viên vận hành
người tham gia trực tiếp điều khiển quá trình sản xuất điện, truyền tải điện và phân phối...
Nhân viên vận hành
người tham gia trực tiếp điều khiển quá trình sản xuất điện, truyền tải điện và phân phối...
Nhân viên vận hành
người tham gia trực tiếp điều khiển quá trình khởi động đen và khôi phục hệ thống điện bao...
Nhân viên vô tuyến điện GMDSS
thuyền viên được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp Giấy chứng nhận vô tuyến điện viên hệ GM...
Nhãn xác nhận
Là nhãn chứng nhận phương tiện, thiết bị có hiệu suất năng lượng cao nhất so với phương ti...
Nhãn xác nhận
Là nhãn chứng nhận phương tiện, thiết bị có hiệu suất năng lượng cao nhất so với phương ti...