Nhân viên vận hành là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 99 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhân viên vận hành
người tham gia trực tiếp điều khiển quá trình sản xuất điện, truyền tải điện và phân phối điện, làm việc theo chế độ ca, kíp, bao gồm:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 45/QĐ-ĐTĐL năm 2015 Quy trình Kiểm tra và cấp Chứng nhận vận hành cho chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia do Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhân viên vận hành” 99
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển