Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 326/410

Nhân viên kiểm soát an ninh hàng không
Là người trực tiếp thực hiện các biện pháp kiểm soát an ninh hàng không, phòng ngừa, đối p...
Nhân viên kỹ thuật cân
người được tập huấn sử dụng các trang thiết bị của Trạm và được giao trách nhiệm vận hành...
Nhân viên nghiệp vụ
người giúp việc về chuyên môn cho công chứng viên.
Nhân viên nghiệp vụ
người thực hiện công việc nhận, trả, lưu trữ hồ sơ, nhập dữ liệu, tra cứu, kiểm tra, đối c...
Nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm tàu biển
Là người thực hiện việc tiếp nhận công việc, lưu trữ, cấp phát hồ sơ, ấn chỉ dùng trong cô...
Nhân viên nghiệp vụ kiểm định
người có đủ trình độ, kỹ năng được cấp Chứng chỉ nhân viên nghiệp vụ để thực hiện công việ...
Nhân viên nhà thuốc
dược sỹ chủ nhà thuốc hoặc người phụ trách chuyên môn và các nhân viên có bằng cấp chuyên...
Nhân viên phụ trách kết nối
cán bộ CNTT được đối tượng kết nối đăng ký với SGDCKHN trong các hoạt động báo cáo, trao đ...
Nhân viên phục vụ
người làm việc trên nhà hàng nổi, phương tiện đường thủy nội địa nhưng không phải
Nhân viên phục vụ
người làm việc trên phương tiện nhưng không phải